CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẾ THÀNH TÔ
Mã số thuế: 0200851463
Địa chỉ thuế: L10 -The May Legend, số 55 và 57 đường Điện Biên Phủ, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
Địa chỉ: L10 -The May Legend, số 55 và 57 đường Điện Biên Phủ, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam
Tình trạng: Đang hoạt động
Tên quốc tế: DE THANH TO JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: DE THANH TO JSC.
Người đại diện: ĐẶNG THỊ MAI HƯƠNG Ngoài ra, ĐẶNG THỊ MAI HƯƠNG cò
Điện thoại: 02253588288
Ngày hoạt động:
Quản lý bởi: Thuế thành phố Hải Phòng
Loại hình DN: Công ty cổ phần ngoài NN
Ngành nghề chính:
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1520 | S���n xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản(Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu(Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao suChi tiết: Sản xuất đế giày, dép từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plasticChi tiết: Sản xuất đế giày, dép từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất, gia công khuôn mẫu giày, dép; Sản xuất, gia công phụ kiện giày ,dép |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điệnChi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạoChi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy sản xuất giấy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp; Bán buôn cao su; Bán buôn nguyên liệu ngành sản xuất giấy; Bán buôn hạt nhựa nguyên sinh; Bán buôn hóa chất thông thường (trừ hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe tec, xe kéo mooc |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa, dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải, dịch vụ môi giới thuê tàu biển, logistics |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |
Tỉnh thành