CÔNG TY TNHH HT1 GREEN INVEST
Mã số thuế: 0318114986
Địa chỉ thuế: 63 Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 63 Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tình trạng: Đang hoạt động
Tên quốc tế: HT1 GREEN INVEST COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: HT1 GREEN INVEST
Người đại diện: NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯỢNG Ngoài ra, NGUYỄN THỊ BÍCH P
Điện thoại: 0898223464
Ngày hoạt động:
Quản lý bởi: Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN: Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chính: Sản xuất điệnChi tiết: Sản xuất điện mặt trời (không hoạt động tại trụ sở)
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChi tiết: lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 3511 | Sản xuất điệnChi tiết: Sản xuất điện mặt trời (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước)sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới ( trừ môi giới bất động sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; Bán buôn motuer, máy bơm, máy biến tần, tủ điện, màn hình tủ điện, mạch điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn thiết bị chống sét, camera quan sát, thiết bị điện tử, đầu thu kỹ thuật số; - Bán buôn máy móc điện năng lượng mặt trời; - Bán buôn thiết bị đun nước nóng dùng năng lượng mặt trời và các thiết bị tiêt kiệm năng lượng điện khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtChi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Quản lý dự án; Tư vấn xây dựng (trừ giám sát thi công, khảo sát công trình); Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật); Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình; Lập dự toán đầu tư; Hoạt động đo đạc bản đồ; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Thí nghiệm, kiểm tra, kiểm định máy móc, thiết bị điện |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: tư vấn về môi trường; tư vấn về năng lượng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
Tỉnh thành