CÔNG TY TNHH BẢO TÀNG RADIO VIỆT NAM
Đang hoạt động
RADIO MUSEUM VIETNAM COMPANY LIMITED
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
CÔNG TY TNHH BẢO TÀNG RADIO VIỆT NAM
Mã số thuế
0110050109
Địa chỉ thuế
Số 15B, ngách 155/7 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Địa chỉ
Số 15B, ngách 155/7 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện
VŨ VĂN HIỀN Ngoài ra, VŨ VĂN HIỀN còn đại diện các
Số điện thoại
0937919191
Mã ngành chính
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
Tên quốc tế
RADIO MUSEUM VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt
Ngày hoạt động
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Loại hình DN
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề kinh doanh (35)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơiChi tiết: - Sản xuất trò chơi điện tử: video giải trí, cờ... |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Loại trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buộn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như; quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt dộ, bàn là, máy sấy tóc, máy nghe nhạc Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợChi tiết: Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetChi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềmChi tiết: - Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: Hệ thống điều hành; kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy vi tính. - Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6022 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khácChi tiết: Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khácChi tiết: - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tinChi tiết: - Sàn giao dịch thương mại điện tử; - Website thương mại điện tử |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng (bao gồm dịch vụ thư điện tử; dịch vụ thư thoại; dịch vụ fax gia tăng giá trị; dịch vụ truy nhập internet; các dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng khác theo quy định của Bộ thông tin và Truyền thông) - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 7310 | Quảng cáo(Loại trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí(Loại trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng |