CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Đang hoạt động
NAM HA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Mã số thuế
0600206147
Địa chỉ thuế
Số 415 đường Hàn Thuyên, Phường Nam Định, Ninh Bình
Địa chỉ
Số 415 đường Hàn Thuyên, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Người đại diện
HÀ LINH Ngoài ra, HÀ LINH còn đại diện các doanh n
Số điện thoại
no
Mã ngành chính
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuChi tiết:
- Sản xuất thuốc các loại: Thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, vị thuốc cổ truyền, vacxin, sinh phẩm y tế, chế phẩm sinh học, các loại
Tên quốc tế
NAM HA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt
NAMHA PHARMA
Ngày hoạt động
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Ninh Bình
Loại hình DN
Công ty cổ phần ngoài NN
Ngành nghề kinh doanh (68)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khácChi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - Trồng cây hàng năm khác còn lại |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệuChi tiết: - Trồng cây gia vị lâu năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm - Khai thác, chế biến dược liệu làm thuốc |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất thực phẩm được chế biến đóng gói sẵn, thực phẩm chức năng (thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, thực phẩm dinh dưỡng y học …), nguyên liệu thực phẩm. - Sản xuất các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhChi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. (Đáp ứng điều kiện khoản 2 Điều 3 Nghị định số 93/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính Phủ Quy định về Điều kiện sản xuất mỹ phẩm) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất tinh dầu, hương liệu, chất chiết nguyên chất - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm. - Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác ứng dụng trong thực phẩm và ngành dược. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuChi tiết: - Sản xuất thuốc các loại: Thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, vị thuốc cổ truyền, vacxin, sinh phẩm y tế, chế phẩm sinh học, các loại thuốc, dược phẩm khác. - Sản xuất hóa dược và dược liệu. - Sản xuất nguyên liệu làm thuốc. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngChi tiết: - Sản xuất vật tư, trang thiết bị y tế - Sản xuất dụng cụ y tế, nha khoa - Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hạiChi tiết: - Thu gom rác thải y tế - Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hạiChi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm được chế biến đóng gói sẵn, thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung và thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học…) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (bao gồm: thuốc tân dược chữa bệnh cho người, thuốc đông dược, vị thuốc cổ truyền, dược liệu, tinh dầu, vacxin, sinh phẩm và các loại dược phẩm, máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế khác) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Kinh doanh vật tư, máy móc, trang thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý chất thải y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác, tinh dầu, hương liệu (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn nguyên phụ liệu, bao bì làm thuốc; bán buôn nguyên phụ liệu, bao bì sản xuất thực phẩm chức năng - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng. - Bán lẻ thủy sản - Bán lẻ rau, quả - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. - Bán lẻ theo phương thức đặt hàng qua thư hoặc internet (Đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 01 tháng 07 năm 2016 Quy định Về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 12 tháng 11 năm 2018 Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngChi tiết: - Bán lẻ máy tính; -Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình… - Bán lẻ thiết bị âm thanh và hình ảnh (thiết bị AV); - Bán lẻ phương tiện, thiết bị ghi âm, ghi hình có âm thanh; - Bán lẻ thiết bị ghi và phát lại âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu;… |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ thuốc; - Bán lẻ vật tư, trang thiết bị y tế; - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Bán lẻ theo phương thức đặt hàng qua thư hoặc internet (Đáp ứng điều kiện về mua bán trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 08/11/2021) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: -Bán lẻ nguyên phụ liệu, bao bì sản xuất thực phẩm chức năng; - Bán lẻ theo phương thức đặt hàng qua thư hoặc internet |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở - Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Đáp ứng các quy định về tư vấn, môi giới bất động sản quy định tại Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 do Quốc hội ban hành ngày 28/11/2023) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngChi tiết: - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở (Đáp ứng các quy định tại Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 do Quốc hội ban hành ngày 28/11/2023) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: - Dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe; - Dịch vụ kiểm nghiệm nguyên liệu sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Hoạt động kiểm tra và phân tích kỹ thuật khác. |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát tri���n công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Tư vấn dịch vụ khoa học kỹ thuật, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược; - Tư vấn sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm; - Pha chế thuốc theo đơn; - Dịch vụ kiểm nghiệm mỹ phẩm; - Dịch vụ kiểm nghiệm nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm; - Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Tư vấn giải pháp xử lý chất thải y tế - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị y tế, thiết bị xử lý chất thải y tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiNhóm này gồm: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơiChi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật |