VIỄN THÔNG BẮC NINH
Đang hoạt động
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
VIỄN THÔNG BẮC NINH
Mã số thuế
2300100256
Địa chỉ thuế
Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh
Địa chỉ
Số 34, đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người đại diện
PHẠM NGỌC MINH Ngoài ra, PHẠM NGỌC MINH còn đại di
Số điện thoại
02043526234
Mã ngành chính
Hoạt động viễn thông có dâyChi tiết: Hoạt động viễn thông có dây; Hoạt động viễn thông vệ tinh; Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không d
Tên quốc tế
Tên viết tắt
Ngày hoạt động
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Bắc Ninh
Loại hình DN
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề kinh doanh (55)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhSản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thôngChi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bịChi tiết: Bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa cho thuê công trình, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, truyền thông (Gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khácChi tiết: Xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmChi tiết: Kinh doanh các sản phẩm dịch vụ phần mềm: Dịch vụ nội dung, giá trị gia tăng, truyền thông, phát thanh, truyền hình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngChi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngSửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻChi tiết: Hoạt động thương mại điện tử; Sàn giao dịch điện tử; (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu trừ hoạt động đấu giá (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Đại lý bán vé máy bay và các phương tiện vận tải khác (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5811 | Xuất bản sáchChi tiết: Xuất bản sách trực tuyến, xuất bản sách khác (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tửChi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến (Gạch đầu dòng thứ tư điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khácChi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác (Gạch đầu dòng thứ tư điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phimHoạt động chiếu phim |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video(Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dâyChi tiết: Hoạt động viễn thông có dây; Hoạt động viễn thông vệ tinh; Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác; Kinh doanh các dịch vụ gia tăng trên mạng bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin, các phương tiện thông tin đại chúng |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khácChi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm truyền thông; Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin; Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; |
| 6219 | Lập trình máy tính khácChi tiết: Lập trình máy vi tính; Nghiên cứu, phát triển, sản xuất các sản phẩm dịch vụ phần mềm: dịch vụ nội dung, giá trị gia tăng, truyền thông, phát thanh, truyền hình |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tínhTư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácHoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quanChi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khácC Chi tiết: Cổng internet, cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội, nền tảng số đa dịch vụ (Khoản 2, 6 và 7 Điều 20; điểm a khoản 4 Điều 25; điểm đ khoản 6 Điều 24 Nghị định 147/2024/NĐ-CP) Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký (chữ ký điện tử); Cung cấp các dịch vụ số hóa và xử lý thông tin số hóa; Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở tính phí; Các dịch vụ điểm báo (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt; Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (dịch vụ cổng thanh toán điện tử; dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ Ví điện tử) (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểmCơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh dịch vụ cho thuê văn phòng, cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông (chỉ kinh doanh cho thuê đối với trụ sở và nguồn lực hiện có của doanh nghiệp, không hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Khảo sát, tư vấn, thiết kế các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông ; |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn(Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7310 | Quảng cáoChi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnChi tiết: Cung cấp thông tin thị trường (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) (Gạch đầu dòng thứ hai điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Thiết kế quảng cáo; Thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử; ��ng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh(Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chếChi tiết: Hoạt động môi giới bản quyền, mua bán bản quyền (Gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản (Gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, tin học; hạ tầng viễn thông; |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khácChi tiết: Cung cấp nguồn nhân lực trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 7911 | Đại lý du lịchĐại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịchĐiều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchHoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi(trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChi tiết: Hoạt động truyền thông, tư vấn, tiếp thị: Kinh doanh các dịch vụ truyền thông; tổ chức sự kiện, hội thảo, hội chợ, triển lãm, xúc tiến thương mại, marketing và các dịch vụ hỗ trợ khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khácHoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9111 | Hoạt động thư việnHoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữHoạt động lưu trữ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thôngSửa chữa, bảo dưỡng máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông |