CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG BIỂN TÂN PHÚ THỊNH
Đang hoạt động
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG BIỂN TÂN PHÚ THỊNH
Mã số thuế
3501017578
Địa chỉ thuế
Số 5/6 Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 5/6 Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện
TẠ VĂN DŨNG
Số điện thoại
0643533509
Mã ngành chính
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyChi tiết: Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng; Dịch vụ trục vớt, cứu hộ; Dịch vụ cung ứng tàu biển; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận
Tên quốc tế
Tên viết tắt
Ngày hoạt động
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN
Công ty cổ phần ngoài NN
Ngành nghề kinh doanh (59)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Chi tiết: Đóng sửa tàu thuyền, xà lan |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChi tiết: Lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị ngành hàng hải |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácChi tiết: Xử lý và dọn dẹp các nơi bị ô nhiễm; Xử lý sự cố ô nhiễm môi trường (xử lý tràn dầu) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởChi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắtChi tiết: Xây dựng các công trình đường sắt (cầu, đường sắt, hầm đường sắt, đường tàu điện ngầm) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộChi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống, hầm) |
| 4221 | Xây d���ng công trình điệnChi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV; Xây dựng công trình hiện hạ thế, trung thế, trạm biến áp, điện mặt trời, điện gió. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nướcChi tiết: Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước; Xây dựng công trình xử lý nước thải; Xây dựng nhà máy cấp nước, trạm bơm; Xây dựng công trình xử lý chất thải rắn. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủyChi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, nạo vét khơi thông luồng lạch đường thủy, kênh mương, cảng và bến cảng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cầu cảng, bến cảng, hạ tàng kỹ thuật, đường thủy nội địa, hàng hải, bưu chính viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: Dọn dẹp san lấp mặt bằng công trình; tạo mặt bằng xây dựng, nạo vét ao hồ, kênh mương. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Lắp đặt hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà, điện chiếu sáng đô thị, điện công nghiệp, điện nhà xưởng, điện công trình, điện dân dụng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, đèn trang trí các loại; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, thiết bị chống trộm, hệ thống camera quan sát; Lắp đặt thiết bị nghe nhìn, viễn thông, điện tử; lắp đặt ăngten truyền hình cáp và mạng thông tin; Lắp đặt hệ thống thang máy, hệ thống băng chuyền. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựngChi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Lắp đặt kết cấu bồn, bể chứa và đường ống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây cảnh; Bán buôn động vật sống (trừ động vật nằm trong danh mục cấm kinh doanh, khai thác); Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị ngành dầu khí, hàng hải; Mua bán máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu hỏa tự động |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn xe ô tô đầu kéo các loại, ô tô đầu kéo vận tải kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ moóc và bán sơ mi rơ-moóc; Bán buôn ô tô con từ 4 chỗ ngồi trở lên |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn sắt thép, ống thép, kim loại màu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Mua bán gỗ các loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn sắt thép phế liệu, phá ô tô cũ, tàu thuyền cũ làm phế liệu, phế liệu kim loại màu |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ; |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địaChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng tàu thủy, xà lan |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyChi tiết: Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng; Dịch vụ trục vớt, cứu hộ; Dịch vụ cung ứng tàu biển; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ môi giới hàng hải; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ sửa chữa tàu biển; Dịch vụ vệ sinh tàu biển; Dịch vụ thăm dò và thanh thải các chướng ngại vật trên sông, trên biển; Nạo vét luồng lạch, cửa sông, cửa biển; Điều tiết khống chế, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa và hàng hải; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường thủy |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch; biệt thự có kinh doanh du lịch; nhà trọ và các cơ sở lưu trú du lịch tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Đầu tư phát triển các khu đ�� thị mới và khu công nghiệp, đầu tư kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới; mua bán nhà Kinh doanh cho thuê nhà, đất, mặt bằng để làm văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,... |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, đấu thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, lập dự toán các công trỉnh xây dựng; Thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán hệ thống điện, cơ điện công trình, thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình điện năng (Đường dây tải điện và trạm biến thế); Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát, lập dự án đầu tư thiết kế kỹ thuật, lập dự toán công trình; Thí nghiệm công trình xây dựng; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Đo đạc bản đồ. Giám sát công trình: Công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cơ điện, thiết bị điện công trình; Giám sát thi công công trình điện năng (Đường dây tải điện và trạm biến thế); Tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải, hầm, cống); Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình cấp, thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Thiết kế hệ thống điện, cơ điện công trình; Thiết kế công trình điện năng (Đường dây tải điện và trạm biến thế). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê container, pallet |
| 7912 | Điều hành tua du lịchChi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanChi tiết: Quản lý, chăm sóc, bảo vệ, duy tu, sủa chữa, tôn tạo và trồng mới các công viên cây xanh |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |